Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1

Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1

Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1. Nguồn thép ống đúc dân dụng này được công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập khẩu & phân phối với giá thành cạnh tranh nhất – chất lượng luôn đảm bảo.

Khu vực phía Nam, chúng tôi là đại lý lớn, chuyên về nhập khẩu trực tiếp các loại thép ống đúc ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1 tiêu chuẩn ASTM A106 GrB SCH40 SCH80…

bang-gia-thep-ong

Định nghĩa về thép ống đúc?

Thep ong duc, trong  tiếng Anh nghĩa là seamless steel pipe. Ống thép đúc là loại ống thép có cấu tạo liền mạch, không có đường hàn dọc theo thân ống. Hiện tại thì được chia ra 2 loại chính là : ống đúc cán nguội & ống đúc cán nóng

Thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản… và phân phối tại Việt Nam bởi Công ty Tôn thép Sáng Chinh ( Sang Chinh Steel). Đây là nhà nhập khẩu & phân phối các loại ống thép đúc tại Việt Nam như: ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM, ống thép đúc mạ kẽm, ống thép đúc áp lực cao và nhiều loại ống thép khác nữa.

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí nén để phục vụ cho ngành công nghiệp. Khách hàng cần có thể gọi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được tư vấn & báo giá.

Cung cấp báo giá thép ống đúc cỡ lớn P113.5, P168.3, P273.1

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học & tính chất cơ học của Thép Ống Đúc P113.5, P168.3, P273.1

Thành phần hóa học

Thông qua những thành phần bên dưới mà chúng ta có thể biết được Thép Ống Đúc P113.5, P168.3, P273.1 được cấu tạo từ những thành phần nào

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Những thông tin chung về sản phẩm thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh tại Miền Nam cấp phối với đa dạng các mác thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 : ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Xuất xứ của sản phẩm từ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính của ống thép đúc: P113.5, P168.3, P273.1,…
  • Chiều dài: từ 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ & liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Chưa qua sử dụng, độ mới: 100%
  • Các quy định về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Cạnh tranh giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

Mua thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 ở đâu giá rẻ nhất?

Hiện nay tại Việt Nam có một số nhà nhập khẩu thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng đủ khả năng nhập số lượng lớn đủ mọi kích thước của của thép ống đúc này. Vì vậy nên quý khách nên tìm đến một đơn vị lớn, có uy tín

Tôn thép Sáng Chinh là nhà nhập khẩu trực tiếp các loại thép ống đúc P113.5, P168.3, P273.1 uy tín trong hơn 10 năm qua. Công ty chúng tôi luôn luôn đề cao chất lượng sản phẩm, cam kết độ dày & trọng lượng, chất lượng thép luôn đúng chuẩn.

Tôn thép Sáng Chinh nhập đầy đủ mọi kích thước để đáp ứng được nhu cầu của mọi khách hàng. Chúng tôi có nhiều sách bán hàng cực kỳ chuyên nghiệp và linh hoạt, mang đến sự an tâm cho tất cả các khách hàng khi hợp tác mua hàng tại đây.

Để mua hàng tại Sang Chinh Steel, quý vị hãy liên hệ qua Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937