Hỗ trợ : vietluanvan.info@gmail.com

Sắt thép phi 10 giá bao nhiêu 1 cây?

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sắt thép phi 10 giá bao nhiêu 1 cây?. Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi được người tiêu dùng tại khu vực Phía Nam đánh giá là công ty chuyên cung cấp vật liệu xây dựng với số lượng lớn, nhất là thép phi 10. Kê khai thông tin sản phẩm rõ ràng, hàng được nhập tại nhà máy lớn ở Việt Nam như: Thép Việt Nhật, Thép Pomina, thép Hòa Phát,….

Quan sát báo giá sắt thép định kì ta có thể thấy, chúng có thể thay đổi vì sự tác động của thị trường tiêu thụ. Do đó, để nắm vững thông tin, quý khách cập nhật vào: bảng giá sắt thép xây dựng để nhận được nhiều ưu đãi

Như thế nào là thép phi 10?

Thép phi 10, hay thép cây xây dựng có kích thước đường kính d = 10 mm . Thép phi 10 có dạng cây, bó thành từng bó để thuận lợi cho việc vận chuyển, chiều dài mỗi cây trung bình là: 11,7 mét.

Ưu điểm và ứng dụng

Khả năng chịu lực của thép phi 10 là tốt, cứng, chắc, được ưu tiên ứng dụng phổ biến trong xây dựng bê tông cốt thép tại các công trình công nghiệp, dân dụng, cầu đường …

thep-xay-dung-tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại :

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Địa chỉ nào tại Phía Nam cung cấp sắt thép uy tín?

Hình thành từ một tập thể có nhiều kinh nghiệm chuyên môn, giờ đây Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi được biết đến là:

– Làm rõ thông tin mà khách hàng yêu cầu về sản phẩm, trung thực về trọng lượng thép xây dựng và nguồn gốc xuất xứ khi giao hàng.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của SÁNG CHINH.

– Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của SÁNG CHINH.

Ghi chú/ chú ý về đơn hàng của bảng báo giá sắt thép xây dựng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu : 5 tấn

+ Thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của xưởng sản xuất

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Hướng dẫn cách mua thép tại kho của Sáng Chinh :

  • B1 : Khách hàng sẽ nhận báo giá sắt thép theo số lượng đơn hàng qua email
  • B2 : Bạn cũng có thể tiện ghé qua văn phòng của Sáng Chinh để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Hai bên bàn bạc và thống nhất về các chính sách sau đó tiến hành ký hợp đồng.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi chúng tôi giao hàng đầy đủ.

Khi mua thép phi 10 tại bất cứ đại lý nào, quý khách lưu ý:

  1. Không ham rẻ (tức là mua sản phẩm quá rẻ so với mặt bằng chung trên thị trường)
  2. Bạn hãy yêu cầu nhà cung cấp đưa ra giấy tờ kê khai về nguồn gốc của sản phẩm
  3. Nên ưu tiên chọn mua ở đại lý chính thức hoặc công ty lớn, lâu năm có nhiều chuyên môn
  4. Tìm hiểu kĩ càng, so sánh giá cả giữa nhiều đại lý, chất lượng ở ít nhất 3 nơi trước khi mua
  5. Trang bị kiến thực nhận biết sản phẩm chính hãng

 

Chuyên mục

Chuyên mục

Về chúng tôi

Đăng ký nhận bản tin từ chúng tôi